Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
chén


tasse
Chén rượu
tasse d'alcool
petit bol
Chén cơm
un petit bol de riz
dose de tisane (médecine traditionnelle)
uống ba chén thuốc
prendre trois doses de tisanes
(thông tục) faire bombance; faire ripaille; s'empiffrer
Ai đi chén với tôi không?
qui veut aller faire ripaille avec moi?
Chén thịt đến no nê
s'empiffrer de viande jusqu'à être repu
(từ cũ; nghĩa cũ)
Tên quan chén hai trăm đồng
le mandarin a touché deux cents dongs
chén chú chén anh
faire ripaille ensemble
chén tạc chén thù
s'inviter à boire



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.