(Phó) Khắp. ◎Như: chu đáo周到, chu chí周至 nghĩa là trọn vẹn trước sau, không sai suyễn tí gì.
(Danh) Vòng, khắp một vòng tròn gọi là chu.
(Danh) Nhà Chu, Vũ Vương 禹王 đánh giết vua Trụ 紂 nhà Thương 商, lên làm vua gọi là nhà Chu周 (1066-771 trước T.L.). Về đời Nam Bắc triều 南北朝, Vũ Văn Giác 宇文覺 nổi lên gọi là Bắc Chu北周 (557-581). Về đời Ngũ đại Quách Uy 郭威 lên làm vua cũng gọi là Hậu Chu後周 (951-960).
(Động) Cấp cho. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chu cấp bất kế phú君子周急不繼富 (Ung dã 雍也) Người quân tử chu cấp (cho kẻ túng thiếu) chẳng thêm giàu cho kẻ giàu có.