Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 15 冫 băng [4, 6] U+51B0
冰 băng
bing1, ning2
  1. (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.
  2. (Danh) Họ Băng.
  3. (Danh) Băng nhân người làm mối, người làm mai.
  4. (Tính) Lạnh, giá buốt. ◎Như: băng lương mát lạnh, băng lãnh giá lạnh.
  5. (Tính) Trong, sạch, thanh cao. ◎Như: nhất phiến băng tâm một tấm lòng thanh cao trong sạch.
  6. (Tính) Trắng nõn, trắng nuột. ◎Như: băng cơ da trắng nõn.
  7. (Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng. ◎Như: diện hiệp băng sương nét mặt lạnh lùng như sương giá.
  8. (Động) Ướp đá, ướp lạnh. ◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai đem ướp lạnh tảng thịt.
  9. (Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng. ◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng , anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.

冰人 băng nhân
冰原 băng nguyên
冰壺 băng hồ
冰夷 băng di
冰山 băng sơn
冰戲 băng hí
冰期 băng kì
冰河 băng hà
冰消瓦解 băng tiêu ngõa giải
冰淇淋 băng kì lâm
冰清玉潔 băng thanh ngọc khiết
冰片 băng phiến
冰箱 băng sương
冰糖 băng đường
冰紈 băng hoàn
冰翁 băng ông
冰肌玉骨 băng cơ ngọc cốt
冰蘗 băng nghiệt
冰解 băng giải
冰釋 băng thích
冰鏡 băng kính
冰雪 băng tuyết
冰雪聰明 băng tuyết thông minh
冰鞋 băng hài
冰點 băng điểm
北冰洋 bắc băng dương
抱冰 bão băng
飲冰 ẩm băng
飲冰子 ẩm băng tử
飲冰茹蘗 ẩm băng nhự nghiệt
南冰洋 nam băng dương



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.