proximité
 | [proximité] |  | danh từ giống cái | |  | (văn học) sự gần | |  | La proximité de la ville | | sự gần thành phố | |  | La proximité de la tempête | | sự gần có bão | |  | La proximité de parenté | | (từ cũ, nghĩa cũ) họ hàng gần | |  | à proximité | |  | ở gần | |  | à proximité de | |  | gần, sát |  | phản nghĩa Distance, éloignement. |
|
|