 | ['neibəhud] |
| | Cách viết khác: |
| | neighborhood |
 | ['neibəhud] |
 | danh từ |
| |  | hàng xóm; vùng lân cận |
| |  | she is liked by the whole neighbourhood |
| | tất cả bà con hàng xóm đều mến cô ta |
| |  | we live in a rather rich neighbourhood |
| | chúng tôi sống giữa một xóm giềng khá giàu |
| |  | the neighbourhood of a town |
| | vùng lân cận thành phố |
| |  | we want to live in the neighbourhood of London |
| | chúng tôi muốn sống ở vùng lân cận Luân Đôn |
| |  | in the neighbourhood |
| |  | khoảng, chừng |
| |  | in the neighbourhood of fifty kilometers |
| | chừng năm mươi kilômet |