grease
g\grease
[gri:s]
danh từ
 mỡ (của súc vật)
 dầu mỡ, dầu nhờn
 (thú y học) bệnh thối gót (ngựa)
 (dược học) thuốc mỡ
 in grease; in pride of grease; in prime of grease
 (nói về súc vật) béo, giết thịt được rồi
ngoại động từ
 bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ
 to grease a machine
 bôi dầu mỡ cho một cái máy
 (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc)
 (thú y học) làm thối gót (ngựa)
 to grease sb's palm
 đút lót, hối lộ
 like greased lightning
 (từ lóng) nhanh như chớp

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co