caressant
 | [caressant] |  | tính từ | |  | vuốt ve, mơn trớn; thích vuốt ve, thích mơn trớn | |  | Enfant caressant | | đứa bé thích vuốt ve | |  | dịu dàng | |  | Des yeux caressants | | cặp mắt dịu dàng | |  | Des paroles caressantes | | những lời nói dịu dàng |  | phản nghĩa Froid, indifférent, insensible; brusque, brutal, rude |
|
|