Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amphibian





amphibian
froglizard
amphibian

Amphibians are animals that live in the water during their early life, but usually live on land as adults. They include frogs, toads, newts, salamanders, and others.

[æm'fibiən]
tính từ
(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
(quân sự) lội nước (xe)
an amphibian tank
xe tăng lội nước
danh từ
(động vật học) động vật lưỡng cư
(hàng không) thuỷ phi cơ
(quân sự) xe tăng lội nước


/æm'fibiən/

tính từ
(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
(quân sự) lội nước (xe)
an amphibian tank xe tăng lội nước

danh từ
(động vật học) động vật lưỡng cư
(hàng không) thuỷ phi cơ
(quân sự) xe tăng lội nước

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.