Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
topical




topical
['tɔpikl]
tính từ
(thuộc) đề tài
về cái hiện đang được quan tâm, có liên quan; có tính chất thời sự
topical articles
những bài báo có tính chất thời sự
(y học) cục bộ
topical renedy
thuốc đắp, thuốc rịt


/'tɔpikəl/

tính từ
(thuộc) đề tài
có tính chất thời sự
topical articles những bài báo có tính chất thời sự
(y học) cục bộ, địa phương
topical renedy thuốc đắp, thuốc rịt

Related search result for "topical"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.