Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tense





tense
[tens]
danh từ
(ngôn ngữ học) thời (của động từ)
the present tense
thời hiện tại
the past tense
thời quá khứ
tính từ
căng
a tense wire
sợi dây căng
căng, căng thẳng (vì lo lắng..)
faces tense with anxiety
những khuôn mặt căng thẳng vì lo lắng
bồn chồn, hồi hộp, không thể thư giãn được
găng, gây ra sự căng thẳng (về tình hình, cuộc họp..)
tense situation
tình hình căng thẳng
ngoại động từ
làm cho căng (sợi dây..)
làm cho căng thẳng (vì lo lắng..)
làm cho bồn chồn, làm cho hồi hộp
làm cho (tình hình..) găng
nội động từ
trở nên căng
trở nên căng thẳng
trở nên bồn chồn, trở nên hồi hộp
trở nên găng


/tens/

danh từ
(ngôn ngữ học) thời (của động từ)
the present tense thời hiện tại
the past tense thời quá khứ

tính từ
căng
a tense wire sợi dây căng
căng thẳng, găng
tense situation tình hình căng thẳng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.