Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mortality




mortality
[mɔ:'tæləti]
danh từ
sự chết; sự tử vong
số người chết trong một thời gian nào đó; tỷ lệ tử vong; tử suất (cũng) mortality rate
infant mortality was 20 deaths per thousand live births
tỉ lệ tử vong ở trẻ em năm 1986 là 20 trẻ trên 1000 trẻ ra đời
số lớn người chết do dịch bệnh, thiên tai....; số người chết



số người chết; tỷ lệ người chết

/mɔ:'tæliti/

danh từ
tính có chết
loài người
số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết
the bills of mortality bản thống kê số người chết !mortality tables
bằng tuổi sống của các lứa tuổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mortality"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.