Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hunky




hunky
['hʌηki]
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng
công bằng, thẳng thắn


/'hʌɳki/

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng
công bằng, thẳng thắn

Related search result for "hunky"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.