Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hamper





hamper
['hæmpə]
danh từ
cái hòm mây (để đựng thức ăn)
đồ ăn thức uống đựng trong hòm mây
(hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh
ngoại động từ
làm vướng (sự cử động của ai...)
(nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở


/'hæmpə/

danh từ
cái hòm mây (để đựng thức ăn)
thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây
(hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh

ngoại động từ
làm vướng (sự cử động của ai...)
(nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hamper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.