Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cocoon





cocoon

cocoon

A cocoon is a silky covering made by a caterpillar. The cocoon protects the developing moth.

[kə'ku:n]
danh từ
cái kén (tằm)
cái bọc để che chở như cái kén
tình trạng sống tách rời được che chở
ngoại động từ
làm kén
bao phủ kín như cái kén

[cocoon]
saying && slang
stay inside your home to feel comfortable and safe
We don't want to go out tonight. We feel like cocooning.


/kə'ku:n/

động từ
làm kén

Related search result for "cocoon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.