Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chippy




chippy
['t∫ipi]
tính từ
(từ lóng) khô khan, vô vị
váng đầu (sau khi say rượu)
to feel chippy
váng đầu
hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã


/'tʃipi/

tính từ
(từ lóng) khô khan, vô vị
váng đầu (sau khi say rượu)
to feel chippy váng đầu
hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã

Related search result for "chippy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.