Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
caster




caster
['kɑ:stə]
danh từ
thợ đúc
bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor)
bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...)


/'kɑ:stə/

danh từ
thợ đúc

danh từ
bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor)
bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...)

Related search result for "caster"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.