Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
basil





basil
['bæzl]
danh từ
(thực vật học) cây húng quế, cây rau é ((cũng) sweet basil)


/'bæzi/

danh từ
(thực vật học) cây húng quế, cây rau é ((cũng) sweet basil)

danh từ
(như) basan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "basil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.