blush 
/blʌʃ/
danh từ
sự đỏ mặt (vì thẹn)
ánh hồng, nét ửng đỏ
the blush of morn ánh hồng của buổi ban mai
cái nhìn, cái liếc mắt
at the first blush lúc mới nhìn thấy lần đầu
!to bring blushes to someone's cheeks
!to put somebody to the blush
làm cho ai thẹn đỏ mặt
nội động từ
đỏ mặt (vì thẹn)
for shame thẹn đỏ mặt
thẹn
ửng đỏ, ửng hồng
|
|