toucher
toucher | ['tʌt∫ə] |  | danh từ | |  | người sờ, người mó | |  | as near as a toucher | |  | (từ lóng) suýt nữa, chỉ một ly nữa | |  | he was as near as a toucher falling into the stream | | suýt nữa nó ngã xuống dòng nước |
/'tʌtʃə/
danh từ
người sờ, người mó !as near as a toucher
(từ lóng) suýt nữa, chỉ một ly nữa he was as near as a toucher falling into the stream suýt nữa nó ngã xuống dòng nước
|
|