speedy
speedy | ['spi:di] |  | tính từ | |  | vận động nhanh chóng; nhanh | |  | a speedy business operator | | một nhà điều hành kinh doanh nhanh chóng | |  | đến, làm hoặc tiến hành... không chậm trễ | |  | speedy answer | | câu trả lời lập tức | |  | to wish somebody a speedy recovery from illness | | chúc ai mau khỏi bệnh |
/'spi:di/
tính từ
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức speedy answer câu trả lời lập tức
|
|