Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[zhì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: CHÍCH, CHÁ
1. nướng; quay。烤。
烈日炙人。
nắng như thiêu như đốt
2. thịt nướng; thịt quay。烤熟的肉。
Từ ghép:
炙热 ; 炙手可热



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.