Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[méi]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: MÔI, MAI
1. người làm mai; người làm mối。媒人。
媒妁之言。
lời mai mối.
2. môi giới。媒介。
媒质。
môi trường.
触媒。
thuốc kích thích.
Từ ghép:
媒介 ; 媒婆 ; 媒染剂 ; 媒人 ; 煤妁 ; 媒怨 ; 媒质



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.