Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[mù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: MỘC
1. gội đầu。洗头发。
栉风沐雨。
dầm mưa dãi nắng.
2. họ Mộc。(Mù)姓。
Từ ghép:
沐猴而冠 ; 沐浴



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.