|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
đôi
 | deux | |  | Chia làm đôi | | partager en deux | |  | Xếp hàng đôi | | en rang deux par deux | |  | quelques | |  | Đôi lúc | | quelques moments | |  | paire | |  | Đôi giày | | une paire de souliers | |  | couple | |  | Một đôi bạn | | un couple d'amis | |  | double; jumelé; géminé | |  | Bánh xe đôi | | roues jumelées | |  | trụ đôi | | colonnes géminées | |  | một công đôi việc | |  | faire d'une pierre deux coups | |  | bộ đôi | |  | doublet |
|
|
|
|