éclore
 | [éclore] |  | nội động từ | |  | nở | |  | Les poussins éclosent | | gà con nở | |  | L'oeuf élôt | | trứng nở | |  | Une fleur qui éclôt | | hoa nở | |  | (nghĩa bóng) hé ra, ló ra, biểu lộ, biểu hiện | |  | Le jour vient d'éclore | | kế hoạch của nó sắp biểu hiện | |  | faire éclore | |  | tiết lộ, biểu lộ |  | phản nghĩa Se faner. Disparaître. |
|
|