Chuyển bộ gõ

Từ điển Oxford Advanced Learner 8th

wind·pipe [windpipe windpipes] BrE [ˈwɪndpaɪp] NAmE [ˈwɪndpaɪp] noun
the tube in the throat that carries air to the lungs
Syn: trachea

Example Bank:
It felt as if strong fingers were squeezing his windpipe.
She got a pea stuck in her windpipe.

Related search result for "windpipe"

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.