Chuyển bộ gõ

Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
well worn

ˌwell ˈworn [well worn] BrE NAmE adjective
1. worn or used a lot or for a long time
a well-worn jacket
Most British visitors beat a well-worn path to the same tourist areas of the US.
2. (of a phrase, story, etc.)heard so often that it does not sound interesting any more
Syn: hackneyed

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.