Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
uni


[uni]
tính từ
bằng phẳng
Chemin uni
con đường bằng phẳng
Vie unie
(văn học) cuộc đời bằng phẳng
trơn (không có hoa; chỉ một màu)
étoffe unie
vải trơn
chập vào nhau
Les talons unis
gót chập vào nhau
liên kết, liên hợp
Front uni
mặt trận liên hợp
hoà hợp
Famille vivant unie
gia đình sống hoà hợp
Phản nghĩa Accidenté, inégal, rugueux. Bigarré, orné.
danh từ giống đực
vải trơn
Ne porter que l'uni
chỉ mặc vải trơn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.