undreamed-of
undreamed-of | [ʌn'dri:md ɔv] | | Cách viết khác: | | undreamt-of |  | [ʌn'dremt ɔv] |  | tính từ | |  | không ngờ; không mơ tưởng đến được; không thể tưởng tượng được | |  | an undreamed-of happening | | một sự kiện không ngờ | |  | undreamed-of wealth/success | | sự giàu có/thành công không ngờ |
/ʌn'dremtɔv/ (undreamt-of) /ʌn'dremtɔv/
of) /ʌn'dremtɔv/
tính từ
không mơ tưởng đến, không ngờ an undreamed-of happening một sự kiện không ngờ
|
|