Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unconscionable




unconscionable
[ʌn'kɔn∫ənəbl]
tính từ
(đùa cợt) không hợp lý; quá đáng; quá mức, vô độ
she takes an unconscionable time getting dressed
cô ấy mặc quần áo mất nhiều thì giờ một cách quá đáng
vô lương tâm, tán tận lương tâm
cực kỳ bậy bạ


/ʌn'kɔnʃnəbl/

tính từ
hoàn toàn vô ý, hoàn toàn không hợp lẽ phải
táng tận lương tâm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unconscionable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.