timide
 | [timide] |  | tính từ | |  | rụt rè | |  | Enfant timide | | đứa bé rụt rè | |  | Air timide | | vẻ rụt rè | |  | Voix timide | | giọng rụt rè | |  | (văn học) nghệ thuật yếu ớt | |  | Style timide | | văn phong yếu ớt | |  | Pinceau timide | | nét vẻ yếu ớt |  | danh từ | |  | người rụt rè |  | phản nghĩa Brave, courageux, fort. Audacieux, énergique, entreprenant, hardi. Assuré, cynique, effronté, outrecuidant. |
|
|