|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thảo
 | (thực vật học) herbacé. | |  | Cây thảo | | plante herbacée. | |  | généreux. | |  | Lòng thảo | | coeur généreux; générosité. | |  | pieux; respectueux; bon. | |  | Con thảo | | un fils pieux | |  | Em thảo | | un petit frère respectueux | |  | Rể thảo | | un bon gendre. | |  | cursif. | |  | Chữ thảo | | écriture cursive. | |  | rédiger; dresser. | |  | Thảo một thông tư | | rédiger une circulaire | |  | Thảo một hợp đồng | | dresser un contrat. |
|
|
|
|