 | (khoa đo lường; từ cũ, nghĩa cũ) như thưng |
|  | (âm nhạc) dièse. |
|  | Đô thăng |
| do dièse. |
|  | (từ cũ, nghĩa cũ) promouvoir; élever (au grade supérieur). |
|  | Ông ta vừa được thăng tri huyện |
| il vient d'être promu chef de district. |
|  | cesser d'entrer en transe (en parlant d'un médium) |
|  | thăng quan tiến chức |
|  | (từ cũ, nghĩa cũ) avancer en grade (en parlant des mandarins). |