Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thách



verb
to challenge, to defy
(nói thách) to overcharge (prices)
(thách cưới) to ask for (in wedding)

[thách]
to dare; to challenge; to defy
Thách ai đấu kiếm
To challenge somebody to a duel
Ta thách mi đấy!
I dare you!
Tôi thách anh giẫm chân tôi đấy!
I dare/defy you to step on my foot



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.