tasser
 | [tasser] |  | ngoại động từ | |  | ấn, tống, lèn, dồn | |  | Tasser du foin | | lèn cỏ khô | |  | Tasser la terre dans un pot de fleurs | | dồn đất vào bình hoa | |  | Tasser des prisonniers dans un wagon | | dồn tù vào một toa xe | |  | Tasser ses figures | | (nghệ thuật) dồn hình lại | |  | (thể dục thể thao) chèn | |  | Tasser un concurrent | | chèn đối thủ |  | nội động từ | |  | mọc chen chúc, mọc dày (cây cối) |
|
|