surveillance
surveillance | [sə:'veiləns] |  | danh từ | |  | sự theo dõi cẩn thận đối với kẻ bị nghi ngờ; sự giám sát | |  | The police are keeping the suspects under round-the-clock surveillance | | Cảnh sát đang giám sát những kẻ bị tình nghi 24 giờ/ 24 giờ (suốt ngày) |
/sə:'veiləns/
danh từ
sự giám sát to be under surveillance bị giám sát, bị theo dõi
|
|