subsidy
s\subsidy
['sʌbsidi]
danh từ
 tiền do chính phủ chi ra để hỗ trợ một ngành công nghiệp, ủng hộ nghệ thuật, giữ cho giá cả không tăng lên; tiền trợ cấp
 food subsidies
 tiền trợ cấp lương thức (để trợ giá cho nông dân, nghĩa là bình ổn giá cả nông sản)
 to increase/reduce the level of subsidy
 tăng/giảm mức trợ cấp


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co