stride
s\stride
[straid]
danh từ
 bước dài, sải chân
 to walk with vigorous stride
 bước những bước dài mạnh mẽ
 dáng đi; cách đi của một người
 khoảng cách một bước dài
 ((thường) số nhiều) sự tiến bộ
 to get into one's stride
 (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
 to take obstacle in one's stride
 vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
 to make great, rapid... strides
 tiến bộ tốt, nhanh..; cải tiến nhanh
 to take something in one's stride
 vượt qua dễ dàng
nội động từ strode; stridden
 sải bước, đi dài bước
 to stride up to somebody
 đi dài bước tới ai
 to stride along the road
 sải bước đi trên đường
 đứng dang chân
ngoại động từ
 (+ across/over) vượt qua, bước qua (con đường...) bằng một bước dài
 to stride over a ditch
 bước qua một cái rãnh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co