stricken
s\stricken
['strikən]
tính từ
 (+ by, with) (nhất là trong từ ghép) bị ảnh hưởng mạnh, bị tác động mạnh (của cái gì khó chịu; ốm, đau, buồn, khổ..)
 stricken with malaria/cancer
 mắc bệnh sốt rét/ung thư
 stricken with fever
 lên cơn sốt
 stricken by proverty/poverty-stricken
 lâm vào cảnh nghèo khổ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co