Tra từ
Dịch Nguyên Câu
Học từ vựng
Học Anh Văn
Tiếng Hàn
English Test
Tiếng Anh ABC
Bộ gõ
Anh - Việt
Anh - Việt II
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Trung - Viet
Việt - Trung
Hán - Việt
Hàn - Việt
Việt - Hàn
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Đức - Việt
Việt - Đức
Nga - Việt
Việt - Nga
Séc - Việt
Na-uy - Việt
Ý - Việt
Tây B.Nha - Việt
Việt - Tây B.Nha
Bồ Đ.Nha - Việt
Hàn - Anh
Anh - Hàn
Trung - Anh
Anh - Trung
Anh - Thailand
Thailand - Anh
Oxford Learner
LongMan
WordNet
Chuyên ngành
Anh - Việt - Anh
Việt - Việt
Tất cả - Việt
Tất cả - Anh
Recent words
chịu
phao
serf
始
charge
cosmetically
bài học
rake
o xi
cachalot
ossu
cosmetic
antichar
victim
smother
包羅
clean-cut
làm phiền
cleaning woman
sink
ít hơn
clear-cut
vision
Chomsky
clear
hurt
chung thủy
modifiability
bỏ qua
stricken
s\stricken
['strikən]
tính từ
(+
by
,
with
) (nhất là trong từ ghép) bị ảnh hưởng mạnh, bị tác động mạnh (của cái gì khó chịu; ốm, đau, buồn, khổ..)
stricken with malaria
/
cancer
mắc bệnh sốt rét/ung thư
stricken with fever
lên cơn sốt
stricken by proverty
/
poverty-stricken
lâm vào cảnh nghèo khổ
▼ Từ liên quan / Related words
Từ đồng nghĩa / Synonyms:
laid low(p)
smitten
struck
afflicted
Từ tương tự / Similar:
ill
sick
affected
Plugin từ diển cho Firefox
|
Từ điển cho Toolbar IE
|
Tra cứu nhanh cho IE
|
Vndic bookmarklet
|
Từ điển emoticons
|
Học từ vựng
|
Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net
|
http://vdict.co