squeal
s\squeal
[skwi:l]
danh từ
 sự kêu ré; tiếng kêu ré lên (để tỏ rõ sự khiếp sợ, đau đớn)
 tiếng eng éc (lợn)
nội động từ
 kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)
 (từ lóng) phản đối (đóng thuế...)
 (từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm
ngoại động từ
 kêu ré lên, thét lên
 he squeal the words out
 nó thét to những tiếng ấy lên
 to make somebody squeal
 (từ lóng) tống tiền ai

[squeal]
saying && slang
 tell the police, rat on
 Robbie won't squeal on us. He'll never tell what we did.

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co