 | [soulier] |
 | danh từ giống đực |
|  | giày (không cổ) |
|  | Souliers de sport |
| giày thể thao |
|  | être dans ses petits souliers |
|  | lúng túng, bối rối |
|  | mettre son pied dans tous les souliers |
|  | việc gì cũng xen vào |
|  | ne pas faire cas d'une chose plus que de la boue de ses souliers |
|  | coi thường điều gì, khinh thường điều gì |
|  | n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un |
|  | không đáng xách dép cho ai |