Tra từ
Dịch Nguyên Câu
Học từ vựng
Học Anh Văn
Tiếng Hàn
English Test
Tiếng Anh ABC
Bộ gõ
Anh - Việt
Anh - Việt II
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Trung - Viet
Việt - Trung
Hán - Việt
Hàn - Việt
Việt - Hàn
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Đức - Việt
Việt - Đức
Nga - Việt
Việt - Nga
Séc - Việt
Na-uy - Việt
Ý - Việt
Tây B.Nha - Việt
Việt - Tây B.Nha
Bồ Đ.Nha - Việt
Hàn - Anh
Anh - Hàn
Trung - Anh
Anh - Trung
Anh - Thailand
Thailand - Anh
Oxford Learner
LongMan
WordNet
Chuyên ngành
Anh - Việt - Anh
Việt - Việt
Tất cả - Việt
Tất cả - Anh
Recent words
slender
skeletal
sire
shape
secure
scent
safe
rough
Delete All
soften
s\soften
['sɔfn]
ngoại động từ
làm cho mềm (nước cứng..)
làm cho dịu
curtains that soften the light
màn che ánh sáng dịu bớt
làm mềm lòng, làm nhụt chí; làm cho yếu đi
to soften someone's will
làm yếu quyết tâm của ai
nội động từ
trở nên mềm
yếu đi, dịu đi
trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
to soften at the sight of something
mủi lòng khi nhìn thấy cái gì
▼ Từ liên quan / Related words
Từ trái nghĩa / Antonyms:
harden
indurate
stand
remain firm
sharpen
Từ đồng nghĩa / Synonyms:
mince
moderate
cushion
buffer
yield
relent
dampen
damp
weaken
break
Plugin từ diển cho Firefox
|
Từ điển cho Toolbar IE
|
Tra cứu nhanh cho IE
|
Vndic bookmarklet
|
Từ điển emoticons
|
Học từ vựng
|
Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net
|
http://vdict.co