soften
s\soften
['sɔfn]
ngoại động từ
 làm cho mềm (nước cứng..)
 làm cho dịu
 curtains that soften the light
 màn che ánh sáng dịu bớt
 làm mềm lòng, làm nhụt chí; làm cho yếu đi
 to soften someone's will
 làm yếu quyết tâm của ai
nội động từ
 trở nên mềm
 yếu đi, dịu đi
 trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
 to soften at the sight of something
 mủi lòng khi nhìn thấy cái gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co