smash
s\smash
[smæ∫]
danh từ
 sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng đập vỡ
 sự va mạnh, sự đâm mạnh vào
 there's a smash on the road
 có tai nạn xe đâm nhau ở đường cái
 cú sì-mát, cú đập bóng (trong quần vợt)
 sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp
 rượu mạnh ướp đá
 ô tô đâm nhau (như) smash-up
 sự thành công bất ngờ (như) smash-hit
ngoại động từ
 đập tan ra từng mảnh
 (thể dục,thể thao) đập mạnh (bóng)
 phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch)
 to smash a record
 phá một kỷ lục
 làm phá sản
nội động từ
 vỡ tan ra từng mảnh
 va mạnh vào, đâm mạnh vào
 car smashes into a tree
 xe ôtô đâm mạnh vào cây
 thất bại, phá sản (kế hoạch)
 (từ lóng) lưu hành bạc đồng giả
 to smash in
 phá mà vào, đột nhập vào
 to smash in a door
 phá cửa mà vào
 to smash up
 đập tan ra từng mảnh; vỡ tan ra từng mảnh
phó từ
 với một tiếng động mạnh
 the car ran smash into the tram
 chiếc ô tô đâm sầm một cái vào xe điện

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co