sloppiness
sloppiness | ['slɔpinis] |  | danh từ | |  | sự lõng bõng | |  | sự ướt át bẩn thỉu | |  | sự không có hệ thống, tính chất tuỳ tiện; tính luộm thuộm | |  | tính chất uỷ mị (tình cảm); tình cảm uỷ mị |
/'slɔpinis/
danh từ
sự lõng bõng
sự ướt át bẩn thỉu
tính chất tuỳ tiện; tính luộm thuộm
tính chất uỷ mị (tình cảm); tình cảm uỷ mị
|
|