second-class
second-class | tính từ | |  | thuộc về nhóm hoặc loại tốt thứ hai | |  | a second-class degree in history | | bằng loại hai về lịch sử | |  | kém hơn nhiều so với loại tốt nhất | |  | a second-class hotel | | khách sạn loại hai | |  | second-class citizen | | công dân hạng hai (không được đối xử tử tế (như) những người khác) |  | phó từ | |  | to travel second-class | | đi du lịch theo hạng thường |
/'sekənd'klɑ:s/
tính từ
loại hai, hạng nhì second-class passenger hành khách đi hạng nhì
|
|