Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sap





sap
[sæp]
danh từ
chất lỏng trong cây đưa chất dinh dưỡng đến các bộ phận của cây; nhựa cây
the sap rises in trees in springtime
nhựa dâng lên trong cầyvao mùa xuân
(nghĩa bóng) sức mạnh hoặc sinh lực; nhựa sống
he's full of sap and ready to start
anh ấy đầy sinh lực và sẵn sàng xuất phát
(thực vật học) gỗ dác
kẻ ngu đần, khờ dại
(quân sự) đường hầm hoặc hào được che phủ để tiếp cận quân địch; hào (đánh lấn)
ngoại động từ
làm cho hết nhựa
(to sap somebody / something of something) làm cho ai/cái gì suy yếu dần; làm hao mòn
I was sapped by months of hospital treatment
tôi dần dần kiệt sức do trải qua mấy tháng điều trị trong bệnh viện
she's been sapped of her optimism
cô ấy mất dần tinh thần lạc quan
làm mất dần (sức mạnh, sinh khí... của ai)
stop sapping her confidence!
đừng làm cho cô ấy mất tự tin nữa!
phá hoại; huỷ hoại
science is sapping old beliefs
khoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ
nội động từ
(quân sự) đào hầm; đào hào


/sæp/

danh từ
nhựa cây
nhựa sống
the sap of youth nhựa sống của thanh niên
(thực vật học) gỗ dác

ngoại động từ
làm cho hết nhựa
làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin)

danh từ
(quân sự) hầm, hào (đánh lấn)
(nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...)

ngoại động từ
(quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn)
phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại
science is sapping old beliefs khoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ

nội động từ
(quân sự) đào hầm hào
đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào

danh từ
sự siêng năng, người cần cù
công việc vất vả, công việc mệt nhọc
(từ lóng) người khờ dại, người khù khờ

nội động từ
(từ lóng) học gạo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.