Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sáng kiến



noun
innovation, initiative

[sáng kiến]
initiative
Chúng tôi luôn luôn cần người có óc sáng kiến
We always need somebody with initiative



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.