redundance
redundance | [ri'dʌndəns] | | Cách viết khác: | | redundancy |  | [ri'dʌndənsi] |  | danh từ | |  | sự thừa, sự dư; tình trạng dư thừa; tài liệu thừa ra | |  | redundance pay | | trả tiền dư thừa | |  | sự rườm rà (văn) | |  | công nhân bị thừa ra |
sự dôi
/ri'dʌndəns/ (redundancy) /ri'dʌndənsi/
danh từ
sự thừa, sự thừa dư
sự rườm rà (văn)
|
|