Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
reconstructeur


[reconstructeur]
tính từ
xây dựng lại, kiến thiết lại
danh từ giống đực
người xây dựng lại, người kiến thiết lại



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.