Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
reconstituer


[reconstituer]
ngoại động từ
tổ chức lại, lập lại
Reconstituer une armée
tổ chức lại một đội quân
khôi phục lại, hồi phục lại
Reconstituer une ville
khôi phục lại một thành phố
Reconstituer ses forces
hồi phục lại sức lực



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.